
Sổ tay Hướngdẫn Sử dụngME40A ME46A ME55ADE40A DE46A DE55AUE46A UE55AMàu sắc và hình dáng có thể khác nhau tùy theo sảnphẩm và để cải tiến hoạt động, c
10Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩm Thận trọngKhông nhét các vật bằng kim loại (đũa, đồng xu, kẹp tóc, v.v.) hoặc các vật dễ cháy
100Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình 4.3.2 PositionĐiều chỉnh vị trí hình ảnh. Position chỉ sẵn có nếu Picture Size được đặt về Zoom1, Zoom2,
101Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình4.3.3 PC Screen Adjustment Chỉ hoạt động ở chế độ PC. Coarse / Fine: Loại bỏ hoặc giảm nhiễu hình ảnh. Nếu
102Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình4.5 Sử dụng chức năng 3D (chỉ mẫu UE46A & UE55A)MENU Picture 3D ENTER4.5.1 3D ModeTính năng mới th
103Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình Một số định dạng tệp có thể không được hỗ trợ “2D 3D.” Chế độ “Song song” và “Trên & Dưới” khả d
104Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình Độ phân giải được hỗ trợ cho chế độ HDMI PCĐộ phân giải cho chế độ HDMI PC được tối ưu hóa tới độ phân gi
105Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình Kính 3D Active của sản phẩm trước của Samsung (loại IR) hoặc của các nhà sản xuất khác không được hỗ trợ
106Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình4.6 Advanced SettingsMENU Picture Advanced Settings ENTERTất cả Advanced Settings khả dụng trong các c
107Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình4.6.2 Dynamic ContrastĐiều chỉnh độ tương phản màn hình. Off / Low / Medium / High4.6.3 Shadow DetailTăng
108Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình4.6.7 Color SpaceĐiều chỉnh phạm vi và hệ màu (không gian màu) sẵn có để tạo hình ảnh. Auto / Native / Cu
109Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình4.6.13 LED Motion Plus (Off / On)Loại bỏ hiện tượng mờ và rung khỏi cảnh bằng số lượng lớn chuyển động nha
11Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmKhông sử dụng máy làm ẩm hoặc bếp lò quanh sản phẩm. Có thể xảy ra hỏa hoạn hoặc điện giật.Để
110Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình4.7.3 Digital Noise FilterNếu sản phẩm nhận được tín hiệu phát yếu, bạn có thể bật tính năng Digital Noise
111Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình Custom: sử dụng để giảm hiện tượng lưu ảnh và rung bao nhiêu tùy thích. Demo: biểu thị Motion Plus (hìn
1125 Điều chỉnh Âm thanh5 Điều chỉnh Âm thanhCấu hình cài đặt âm thanh (Sound) cho sản phẩm này. 5.1 Sound Mode MENU Sound Sound Mode ENTERSử dụng
113Điều chỉnh Âm thanh55 Điều chỉnh Âm thanh5.2 Sound EffectMENU Sound Sound Effect ENTER Nếu Speaker Select được đặt về External, Sound Effect
114Điều chỉnh Âm thanh55 Điều chỉnh Âm thanh5.4 Speaker SettingsMENU Sound Speaker Settings ENTER Speaker Select (External / Internal)Nếu bạn đan
1156 Phương tiện6 Phương tiện6.1 MagicInfo LiteMENU Media MagicInfo Lite ENTER[] Nhấn nút MagicInfo Lite trên điều khiển từ xa. 6.1.1 Hướng dẫn Ma
116Phương tiện66 Phương tiện6.2 VideosMENU Media Videos ENTER[]Kết nối thiết bị USB1 Bật sản phẩm của bạn.2 Kết nối thiết bị USB chứa tệp ảnh, nhạ
117Phương tiện66 Phương tiệnCác định dạng video được hỗ trợPhần mở rộng tệpBộ chứa Video CodecĐộ phân giảiTốc độ khung hình (fps)Tốc độ bit (Mbps)Audi
118Phương tiện66 Phương tiện Nội dung video sẽ không phát hoặc không phát chính xác, nếu có lỗi trong nội dung hoặc bộ chứa. Âm thanh hoặc video có
119Phương tiện66 Phương tiệnSử dụng chức năng Scene SearchScene Search chia một video thành năm chương trình trong khi phát lại. Sau đó, bạn có thể kh
Mục lục12Mục lụcTRƯỚC KHI SỬDỤNG SẢN PHẨM2Bản quyền3Làm sạch3Lưu trữ 4Lưu ý an toàn4Biểu tượng5 Điện và an toàn6Cài đặt 8Hoạt độngCHUẨN BỊ 21 Kiểm tra
120Phương tiện66 Phương tiện6.3 PhotosMENU Media Photos ENTER[]Kết nối thiết bị USB1 Bật sản phẩm của bạn.2 Kết nối thiết bị USB chứa tệp ảnh, nhạ
121Phương tiện66 Phương tiện6.4 MusicMENU Media Music ENTER[]Kết nối thiết bị USB1 Bật sản phẩm của bạn.2 Kết nối thiết bị USB chứa tệp ảnh, nhạc
122Phương tiện66 Phương tiệnPhát danh sách bài hát của tôiChọn thư mục My Playlist và thư mục này sẽ phát tự động. Nhấn nút hoặc để phát tệp nhạc k
123Phương tiện66 Phương tiện6.5 Videos / Photos / Music - Chức năng bổ sung6.5.1 Sắp xếp danh sách tập tinĐể sắp xếp tệp trong danh sách tệp, chọn biể
124Phương tiện66 Phương tiện6.5.2 Menu Tùy chọn phát Videos/Photos/MusicKhi phát tệp video hoặc ảnh, bạn có thể nhấn nút TOOLS để hiển thị menu Tùy ch
125Phương tiện66 Phương tiện Nhấn nút INFO khi tên thiết bị được chọn sẽ hiển thị thông tin về thiết bị được chọn. Nhấn nút INFO khi tệp được chọn
126Phương tiện66 Phương tiện6.6 SourceMENU Media Source ENTER[]Source cho phép bạn chọn nhiều nguồn khác nhau và thay đổi tên thiết bị nguồn.6.6.1
127Phương tiện66 Phương tiện6.6.2 Edit NameMENU Media Source TOOLS Edit Name ENTER[]Bạn có thể đặt lại tên một thiết bị nguồn được kết nối. Đô
128Phương tiện66 Phương tiện6.7 AllShareMENU Media AllShare ENTER[]AllShare kết nối sản phẩm và thiết bị / điện thoại di động Samsung tương thích
1297 Mạng7 Mạng7.1 Network Settings7.1.1 Kết nối với Mạng có dâyCó 3 cách để kết nối sản phẩm của bạn với LAN bằng cáp: Bạn có thể kết nối sản phẩm c
Mục lụcMục lục13KẾT NỐI VÀ SỬDỤNG THIẾT BỊNGUỒN49 Trước khi kết nối49 Những điểm cần kiểm tra trước khi kết nối50 Kết nối và sử dụng PC50 Kết nối với
130Mạng77 MạngIP, mặt nạ mạng con, cổng và các giá trị DNS mà sản phẩm của bạn cần để truy cập Internet, vì vậy bạn không phải nhập chúng theo cách th
131Mạng77 Mạng Nếu quy trình tự động không thể tìm thấy giá trị kết nối mạng hoặc nếu bạn muốn cài đặt kết nối theo cách thủ công, hãy đi đến phần ti
132Mạng77 Mạng7.1.3 Kết nối với Mạng không dâyĐể kết nối sản phẩm của bạn với mạng không dây, bạn cần một bộ định tuyến hoặc một modem không dây và b
133Mạng77 Mạng Thiết lập thủ công Ad Hoc WPS(PBC) One Foot Connection Sản phẩm có thể không nhận dạng bộ điều hợp LAN không dây của Samsung nếu b
134Mạng77 MạngNetwork Setup Thủ côngSử dụng chức năng Network Setup Thủ công khi kết nối sản phẩm của bạn với mạng yêu cầu địa chỉ IP tĩnh hoặc nếu qu
135Mạng77 Mạng Nếu bạn nhập sai số, hãy nhập lại số này cho đúng. Bạn cũng có thể nhấn nút hoặc để thay đổi một đơn vị số một lần. 14 Khi hoàn tất
136Mạng77 Mạng6 Đặt bộ định tuyến không dây ở vị trí mong muốn. Nếu cài đặt của bộ định tuyến không dây thay đổi hoặc bạn cài đặt bộ định tuyến không
137Mạng77 Mạng7.2 Network StatusMENU Network Network Status ENTERBạn có thể kiểm tra mạng và trạng thái Internet hiện tại.7.3 AllShare SettingsMEN
138Mạng77 MạngSử dụng Chức năng Phương tiện Một cửa sổ cảnh báo sẽ xuất hiện thông báo cho bạn rằng nội dung phương tiện (video, ảnh, nhạc) được gửi t
139Mạng77 Mạng Image Viewer Time: Đặt độ dài thời gian bạn muốn hiển thị hình ảnh được phát từ Local Schedule hoặc bằng một trong những chức năng phá
Mục lụcMục lục1467 MDC là gì?67 Kết nối với MDC68 Quản lý kết nối69 Auto Set ID70 Tạo bản sao71 Tái xử lý lệnh72 Bắt đầu sử dụng MDC74 Bố cục màn hình
1408 Hệ thống8 Hệ thống8.1 Multi ControlMENU System Multi Control ENTERGán một ID riêng biệt cho sản phẩm.8.1.1 Cấu hình cài đặt cho Multi Control
141Hệ thống88 Hệ thống8.2 TimeMENU System Time ENTERBạn có thể cấu hình Clock Set hoặc Sleep Timer. Bạn có thể cài đặt sản phẩm tự động bật hoặc t
142Hệ thống88 Hệ thống Dấu chọn cho biết số ngày bạn đã chọn. Time: Đặt giờ, phút. Sử dụng các nút số hoặc mũi tên lên và xuống để nhập số. Sử dụng
143Hệ thống88 Hệ thống- Delete: Xóa toàn bộ các mục khỏi danh sách các ngày nghỉ.Chọn Delete. Thông báo "Delete all holidays?" sẽ xuất hiện.
144Hệ thống88 Hệ thống8.4 Eco SolutionMENU System Eco Solution ENTER8.4.1 Energy SavingLưu năng lượng với tính năng Energy Saving.Khi chế độ Energy
145Hệ thống88 Hệ thống8.4.4 Auto Power Off (Off / On)Sản phẩm sẽ tự động tắt nếu bạn không nhấn nút trên điều khiển từ xa hoặc không chạm vào nút trên
146Hệ thống88 Hệ thống8.6 PIPMENU System PIP ENTER Nếu bạn đã đặt chế độ , trong PIP (Hình trong Hình), bạn không thể điều chỉnh Picture Size.
147Hệ thống88 Hệ thống8.8 Screen Burn ProtectionMENU System Screen Burn Protection ENTERĐể giảm khả năng điểm ảnh chết trên màn hình, thiết bị này
148Hệ thống88 Hệ thống Mode: Bạn có thể thay đổi loại Safety Screen. Period: Sử dụng chức năng này để đặt thời gian thực hiện cho mỗi chế độ được đặ
149Hệ thống88 Hệ thống8.9 Video WallMENU System Video Wall ENTERTùy chỉnh bố cục của nhiều màn hình được kết nối để tạo nên một tường video. Hơn n
Mục lụcMục lục15106 Advanced Settings106 Black Tone107 Dynamic Contrast107 Shadow Detail107 Gamma107 Expert Pattern107 RGB Only Mode108 Color Space108
150Hệ thống88 Hệ thống8.9.2 FormatChọn một định dạng để hiển thị hình ảnh trên nhiều màn hình. Full : Hiển thị hình ảnh trong chế độ toàn màn hình.
151Hệ thống88 Hệ thống8.10 Source AutoSwitch SettingsMENU System Source AutoSwitch Settings ENTER Bật màn hình hiển thị có Source AutoSwitch On,
152Hệ thống88 Hệ thống8.11 GeneralMENU System General ENTER8.11.1 Max. Power SavingTắt sản phẩm để giảm mức tiêu thụ điện sau khi máy tính được để
153Hệ thống88 Hệ thống8.11.3 BD WiseCung cấp chất lượng hình ảnh tối ưu cho các sản phẩm Samsung DVD, Blu-ray và Home Theater có hỗ trợ BD Wise. Khi B
154Hệ thống88 Hệ thống8.11.8 Power On AdjustmentBạn có thể cài đặt thời gian khởi động cho màn hình bật lên sau khi nhấn nút nguồn. (Phạm vi: 0 – 50 g
155Hệ thống88 Hệ thống8.12 Anynet+(HDMI-CEC)MENU System Anynet+(HDMI-CEC) ENTER8.12.1 Anynet+(HDMI-CEC)Anynet+ là gì?Anynet+ là chức năng cho phép
156Hệ thống88 Hệ thống8.12.2 Auto Turn OffĐặt thiết bị Anynet+ thành tự động tắt khi sản phẩm tắt. Nguồn tín hiệu hoạt động trên điều khiển từ xa phải
157Hệ thống88 Hệ thốngNghe qua ReceiverBạn có thể nghe âm thanh qua bộ thu (tức là Home Theater) thay vì Internal Speaker.1 Chọn Receiver và đặt thành
158Hệ thống88 Hệ thống8.12.3 ReceiverÂm thanh được phát qua bộ thu.Thông báo “Đang kết nối với thiết bị Anynet+...” sẽ xuất hiện trên màn hình. Bạn k
159Hệ thống88 Hệ thống8.13 DivX® Video On DemandMENU System DivX® Video On Demand ENTERHiển thị mã đăng ký được uỷ quyền cho sản phẩm. Nếu bạn kết
Mục lụcMục lục16116 Videos116 Phát Video120 Photos120 Xem Ảnh (hoặc Slide Show)121 Music121 Phát nhạc123 Videos / Photos / Music - Chức năng bổ sung12
1609 Hỗ trợ9 Hỗ trợ9.1 Software UpgradeMENU Support Software Upgrade ENTERMenu Nâng cấp phần mềm cho phép bạn nâng cấp phần mềm sản phẩm của mình
161Hỗ trợ99 Hỗ trợ9.2 Contact SamsungMENU Support Contact Samsung ENTERXem thông tin này khi sản phẩm của bạn không hoạt động đúng hoặc khi bạn mu
16210 MagicInfo Lite10 MagicInfo Lite10.1 Định dạng tệp tương thích với MagicInfo Lite Player10.1.1 Video / Âm thanh[Đọc trước khi sử dụng MagicInfo L
163MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite*.mp4 MP4H.264 BP / MP / HP1920x1080 6 ~ 30 25MP3 /ADPCM /AACMPEG4 SP / ASP1920x1080 6 ~ 30 8*.3gp 3GPPH.264 BP /
164MagicInfo Lite1010 MagicInfo LiteÂm thanh Không hỗ trợ nội dung âm thanh không có video.(Chỉ hỗ trợ tệp mp3 làm nhạc nền cho trình chiếu hình ảnh/
165MagicInfo Lite1010 MagicInfo LitePower Point Định dạng tệp tài liệu tương thích Phần mở rộng: ppt, pptx Phiên bản: Office 97 ~ Office 2007 Các
166MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite10.2 Lịch biểu mạng10.2.1 Kết nối với máy chủĐể sử dụng MagicInfo Lite Server, bạn phải đặt đồng hồ trên màn hình
167MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite10.2.2 Cài đặt MagicInfo Lite MENU Media MagicInfo Lite ENTER [] Nhấn nút MagicInfo Lite trên điều khiển từ x
168MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite3 Chọn Device từ thanh menu trên cùng.4 Chọn Lite Device từ các menu ở bên trái.
169MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite5 Chọn View Unapproved Lite Device từ các menu con của Lite Device.6 Chọn nút Approve cho thiết bị của bạn từ danh
Mục lụcMục lục17141 Time141 Clock Set141 Sleep Timer141 On Timer142 Off Timer142 Holiday Management143 Menu Language144 Eco Solution144 Energy Saving1
170MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite8 Chọn menu View All Lite Device để kiểm tra rằng thiết bị đã được đăng ký.9 Khi thiết bị được máy chủ phê duyệt,
171MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite10.2.4 Cài đặt thời gian hiện tạiLịch biểu có thể không chạy nếu thời gian được cài đặt trên thiết bị khác với thờ
172MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite10.3 Local ScheduleChạy lịch biểu do Local Schedule Manager tạo.Đi tới Local Schedule Manager Chọn nội dung bạn m
173MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite2 Chọn Create trên màn hình Local Schedule Manager.3 Chọn Time để cài đặt thời gian bạn muốn phát nội dung. Để tạo
174MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite4 Chọn Contents để chỉ định nội dung bạn muốn phát.5 Chọn Save.6 Chọn không gian bộ nhớ mà bạn muốn lưu nội dung.7
175MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite10.4.2 Sửa đổi Local Schedule Đảm bảo rằng ít nhất một Local Schedule được đăng ký. 1 Chọn Local Schedule Manager
176MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite3 Chọn Edit.4 Thay đổi chi tiết của lịch biểu cục bộ. Tiếp theo, chọn Save.10.4.3 Xóa Local Schedule Đảm bảo rằng
177MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite2 Chọn lịch biểu cục bộ mà bạn muốn xóa.3 Chọn Delete.Local Schedule ManagerStorage Internal MemoryNo Playing Sche
178MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite10.4.4 Chạy Local Schedule Đảm bảo rằng ít nhất một Local Schedule được đăng ký. 1 Chọn Local Schedule Manager trê
179MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite10.4.5 Dừng Local Schedule Chức năng này chỉ được bật khi lịch biểu đang chạy. Chọn Stop sẽ thay đổi chế độ chạy t
Mục lụcMục lục18152 General152 Max. Power Saving152 Game Mode153 BD Wise153 Auto Power153 Standby Control153 Lamp Schedule153 OSD Display154 Power On
180MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite10.4.6 Xem chi tiết Local Schedule1 Chọn Local Schedule Manager trên màn hình menu MagicInfo Lite.2 Chọn lịch biểu
181MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite10.5 Contents Manager10.5.1 Sao chép nội dung1 Chọn Contents Manager trên màn hình menu MagicInfo Lite.2 Chọn nội
182MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite10.5.2 Xóa nội dung1 Chọn Contents Manager trên màn hình menu MagicInfo Lite.2 Chọn nội dung mà bạn muốn xóa. Có
183MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite10.6 Internal AutoPlay10.6.1 Chạy Internal AutoPlay Đảm bảo có ít nhất một mục nội dung trong Internal Memory. 1 C
184MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite USB AutoPlay sẽ tự động chạy nếu bộ nhớ USB được kết nối khi Network Schedule hoặc Local Schedule đang chạy.10.8
185MagicInfo Lite1010 MagicInfo Lite7 Schedule Download: Hiển thị tiến trình của lịch biểu mạng đang được tải xuống từ máy chủ.10.8.2 Thay đổi cài đặt
18611 Hướng dẫn xử lý sự cố11 Hướng dẫn xử lý sự cố11.1 Những yêu cầu trước khi liên lạc Trung tâm dịch vụ khách hàng của Samsung11.1.1 Kiểm tra sản p
187Hướng dẫn xử lý sự cố1111 Hướng dẫn xử lý sự cố11.1.3 Kiểm tra những mục sau đây.Vấn đề về lắp đặt (chế độ PC)Màn hình liên tục bật và tắt. Kiểm t
188Hướng dẫn xử lý sự cố1111 Hướng dẫn xử lý sự cốMàn hình không rõ. Màn hình bị mờ. Hãy điều chỉnh Coarse và Fine.Gỡ bỏ bất kỳ thiết bị (cáp video nố
189Hướng dẫn xử lý sự cố1111 Hướng dẫn xử lý sự cốVấn đề với điều khiển từ xaĐiều khiển từ xa không hoạt động. Đảm bảo rằng pin được đặt đúng chỗ (+/
Mục lụcMục lục19166 Lịch biểu mạng166 Kết nối với máy chủ167 Cài đặt MagicInfo Lite167 Phê duyệt thiết bị được kết nối từ máy chủ171 Cài đặt thời gian
190Hướng dẫn xử lý sự cố1111 Hướng dẫn xử lý sự cố11.2 Hỏi & ĐápCâu hỏi Trả lờiLàm thế nào để thay đổi tần số?Đặt tần số trên card màn hình. &quo
191Hướng dẫn xử lý sự cố1111 Hướng dẫn xử lý sự cố Tham khảo sách hướng dẫn sử dụng cho máy tính hoặc card đồ họa của bạn để biết thêm các hướng dẫn v
19212 Các thông số kỹ thuật12 Các thông số kỹ thuật12.1 Thống số chungTên môđen ME40A / DE40A ME46A / DE46A ME55A / DE55AMàn hình Kích thước 40 inches
193Các thông số kỹ thuật1212 Các thông số kỹ thuật Nguồn điện: Sản phẩm sử dụng điện áp từ 100 đến 240 V. Hãy tham khảo nhãn ở phía sau sản phẩm vì đi
194Các thông số kỹ thuật1212 Các thông số kỹ thuật12.2 Trình tiết kiệm năng lượngTính năng tiết kiệm năng lượng của sản phẩm này làm giảm sức tiêu thụ
195Các thông số kỹ thuật1212 Các thông số kỹ thuật12.3 Các chế độ xung nhịp được đặt trước Có thể cài đặt sản phẩm này về một độ phân giải duy nhất
196Các thông số kỹ thuật1212 Các thông số kỹ thuật Tần số quét ngangThời gian để quét một đường nối cạnh trái với cạnh phải của màn hình được gọi là c
197Các thông số kỹ thuật1212 Các thông số kỹ thuật12.4 Giấy phépTheaterSound HD, SRS and symbol are trademarks of SRS Labs, Inc.TheaterSound HD tech
198 Phụ lục Phụ lụcLiên hệ SAMSUNG WORLDWIDE Nếu có thắc mắc hay góp ý về sản phẩm của Samsung, vui lòng liên hệ với trung tâm chăm sóc khách hàng SAM
199Phụ lục Phụ lụcEUROPEALBANIA 42 27 5755 http://www.samsung.comAUSTRIA 0810 - SAMSUNG (7267864, € 0.07/min)http://www.samsung.comBELGIUM 02-201-24-1
2 Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmBản quyềnNội dụng của sách hướng dẫn này có thể thay đổi để cải thiện chất lượng mà không cần t
Mục lụcMục lục20CÁC THÔNG SỐKỸ THUẬT192 Thống số chung194 Trình tiết kiệm năng lượng195 Các chế độ xung nhịp được đặt trước197 Giấy phépPHỤ LỤC 198 Li
200Phụ lục Phụ lụcPORTUGAL 808 20 - SAMSUNG (808 207267)http://www.samsung.comRUMANIA From landline : 08010-SAMSUNG(7267864)From landline & mobile
201Phụ lục Phụ lụcUKRAINE 0-800-502-000 http://www.samsung.com/ua http://www.samsung.com/ua_ruBELARUS 810-800-500-55-500 http://www.samsung.comMOLDOVA
202Phụ lục Phụ lụcMIDDlE EASTIRAN 021-8255 http://www.samsung.comOMAN 800-SAMSUNG (726-7864) http://www.samsung.comKUWAIT 183-2255 http://www.samsung.
203Phụ lục Phụ lụcChất lượng hình ảnh tối ưu và ngăn chặn hiện tượng lưu ảnhChất lượng hình ảnh tối ưu Để thưởng thức chất lượng hình ảnh tối ưu, hãy
204Phụ lục Phụ lụcNgăn chặn hiện tượng lưu ảnhHiện tượng lưu ảnh là gì?Hiện tượng lưu ảnh sẽ không xuất hiện khi bảng điều khiển LCD hoạt động bình th
205Phụ lục Phụ lục Tắt nguồn, Chế độ bảo vệ màn hình và Chế độ tiết kiệm năng lượng Tắt nguồn điện trong khoảng 4 tiếng sau khi bạn sử dụng sản phẩm
206Phụ lục Phụ lục Cách tốt nhất để bảo vệ sản phẩm khỏi hiện tượng lưu ảnh là tắt nguồn hoặc cài đặt cho PC hoặc hệ thống chạy màn hình chờ khi khôn
207Phụ lục Phụ lụcThuật ngữOSD (Hiển thị trên màn hình)Hiển thị trên màn hình (OSD) cho phép bạn đặt cấu hình các cài đặt trên màn hình để tối ưu hóa
208Phụ lục Phụ lụcĐộ phân giảiĐộ phân giải là số lượng điểm ảnh ngang và điểm ảnh dọc tạo thành màn hình. Nó biểu thị mức độ chi tiết của màn hình hiể
Chỉ mục209Chỉ mụcNumerics3D Mode 102BBáo cáo vấn đề 186Bộ đặt thời gian dừng 141CCác chi tiết bán riêng 23Các thông số kỹ thuật 192Chế độ 97ĐĐiều chỉn
211 Chuẩn bị1 Chuẩn bị1.1 Kiểm tra các thành phần 1.1.1 Tháo gói bọc sản phẩm1 Tháo thiết bị khóa màu đen ở đáy hộp.2 Sử dụng các rãnh trong hộp, nhấc
22Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.1.2 Kiểm tra các thành phần Liên hệ với nhà cung cấp nơi bạn mua sản phẩm nếu có thành phần nào bị thiếu. Bề ngoài của các
23Chuẩn bị11 Chuẩn bịCác chi tiết bán riêng Chân đế không được cung cấp. Có thể mua các chi tiết sau đây tại cửa hàng bán lẻ gần nhất. Bộ giá đỡ tr
24Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.2 Các bộ phận1.2.1 Bảng điều khiển Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng
25Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.2.2 Mặt sau Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có th
26Chuẩn bị11 Chuẩn bị[RGB / DVI / DP / HDMI AUDIO IN]Nhận âm thanh từ PC qua cáp âm thanh.[USB]Kết nối với thiết bị nhớ USB.[AV IN / COMPONENT IN] Kết
27Chuẩn bị11 Chuẩn bịLắp đặt đế dây giữ* Chân đế: Được bán riêng 1.2.3 Khóa chống trộm Khóa chống trộm cho phép bạn sử dụng sản phẩm một cách an toà
28Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.2.4 Điều khiển từ xa Sử dụng các thiết bị màn hình khác trong cùng một không gian như điều khiển từ xa của sản phẩm này có th
29Chuẩn bị11 Chuẩn bịĐiều chỉnh OSD với điều khiển từ xaĐể đặt pin vào điều khiển từ xa1. Mở trình đơn OSD.2. Chọn từ Picture, Sound, Media, Network,
3Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmLàm sạchHãy cẩn thận khi làm sạch vì màn hình và bên ngoài của các LCD tiên tiến dễ bị trầy xướ
30Chuẩn bị11 Chuẩn bịPhạm vi Nhận Điều khiển Từ xaSử dụng điều khiển từ xa trong phạm vi từ 7 đến 10m từ bộ cảm biến trên sản phẩm với một góc 30 từ
31Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.3 Trước khi Lắp đặt Sản phẩm (Hướng dẫn Lắp đặt)1.3.1 Góc nghiêng và xoay Vui lòng liên hệ Trung tâm Dịch vụ Khách hàng của Sam
32Chuẩn bị11 Chuẩn bị2. Lắp đặt trên Tường có vết lõm Vui lòng liên hệ Trung tâm Dịch vụ Khách hàng của Samsung để biết thêm chi tiết. Khi lắp đặt sả
33Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.3.3 Kích thước(Đơn vị: mm) Tất cả các hình vẽ không nhất thiết phải theo tỷ lệ. Một số kích thước có thể thay đổi mà không cần
34Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.4 Lắp đặt giá treo tường1.4.1 Chuẩn bị trước khi lắp đặt giá treo tường1.4.2 Lắp đặt bộ giá treo tườngBộ giá treo tường (được b
35Chuẩn bị11 Chuẩn bị Không lắp đặt bộ giá treo tường trong khi sản phẩm của bạn đang bật. Việc này có thể dẫn đến thương tích cá nhân do điện giật.
36Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.5 Điều khiển từ xa (RS232C)1.5.1 Kết nối cáp Gán chốtGiao diệnRS232C (9 chốt)ChốtTxD (Số. 2), RxD (Số. 3), GND (Số. 5)Tốc độ b
37Chuẩn bị11 Chuẩn bị Cáp RS232CBộ kết nối: D-Sub 9 chốt với cáp stereo Kết nối-P1- -P1- -P2- -P2-FemaleRxTxGnd235--------><-----------------1
38Chuẩn bị11 Chuẩn bị1.5.2 Các mã điều khiểnXem trạng thái điều khiển (Nhận lệnh điều khiển)Điều khiển (Cài đặt lệnh điều khiển)Lệnh IDs đã được phát
39Chuẩn bị11 Chuẩn bị Để điều khiển toàn bộ thiết bị kết nối với một cáp tuần tự liên tục không kể ID, hãy đặt ID là "0xFE" và truyền lệnh.
4Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmLưu ý an toànBiểu tượngThận trọngNGUY CƠ ĐIỆN GIẬT, KHÔNG MỞThận trọng : ĐỂ GIẢM THIỂU NGUY CƠ Đ
40Chuẩn bị11 Chuẩn bịĐiều khiển âm lượng Tính năng Có thể điều chỉnh âm lượng của sản phẩm bằng PC. Xem trạng thái âm lượng (Get Volume Status) Cài
41Chuẩn bị11 Chuẩn bịĐiểu khiển nguồn dữ liệu đầu vào Tính năngCó thể thay đổi nguồn vào của TV/sản phẩm bằng PC. Xem trạng thái nguồn tín hiệu đầu
42Chuẩn bị11 Chuẩn bị"Input Source": Một mã nguồn vào sẽ được cài đặt trên sản phẩm Nak"ERR" : Một mã hiển thị lỗi nào đã xuất hi
43Chuẩn bị11 Chuẩn bịMàn hình Tính năng Có thể thay đổi chế độ màn hình của sản phẩm bằng PC.Không thể điều khiển chế độ màn hình khi tính năng Video
44Chuẩn bị11 Chuẩn bịĐiều khiển kích thước màn hình Tính năng Có thể thay đổi chế độ màn hình của sản phẩm bằng PC. Xem kích thước màn hình (Lấy trạ
45Chuẩn bị11 Chuẩn bịĐiều khiển Bật/Tắt PIP Tính năngCó thể bật hoặc tắt chế độ PIP của sản phẩm bằng PC. Chỉ có sẵn ở những mẫu có tính năng PIP.
46Chuẩn bị11 Chuẩn bịĐiều khiển điều chỉnh tự động (Chỉ dành cho PC và BNC) Tính năng Tự động điều chỉnh màn hình hệ thống PC sử dụng PC. Xem trạng
47Chuẩn bị11 Chuẩn bịĐiểu khiển chế độ Video Wall Tính năngVideo Wall Có thể kích hoạt chế độ này trên sản phẩm bằng PC.Điều khiển này chỉ sẵn có trê
48Chuẩn bị11 Chuẩn bịKhóa an toàn Tính năng Bạn có thể sử dụng PC để bật hoặc tắt tính năng Safety Lock (Khóa an toàn) trên sản phẩm.Tính năng này vẫ
492 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.1 Trước khi kết nốiKiểm tra điều sau đây trước khi bạn kết nối sản phẩm này
5Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmĐiện và an toàn Các hình ảnh sau chỉ để tham khảo. Các tình huống trong thực tế có thể khác với
50Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.2 Kết nối và sử dụng PC2.2.1 Kết nối với PC Có thể kết nối máy tính với sản
51Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồnKết nối sử dụng cáp HDMI-DVI Nếu kết nối một PC với sản phẩm, hãy sử dụng cáp H
52Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồnKết nối bằng cáp DPDP IN
53Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.2.2 Thay đổi Độ phân giải Điều chỉnh độ phân giải và tỷ lệ làm tươi trong Con
54Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồnThay đổi độ phân giải trên Windows 7Đi tới Pa-nen điều khiển Màn hình Độ phân
55Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.3 Kết nối với một thiết bị video Bạn có thể kết nối một thiết bị video với s
56Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.3.2 Kết nối bằng cáp thành phần2.3.3 Kết nối sử dụng cáp HDMI-DVI Âm thanh
57Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.3.4 Kết nối bằng cáp HDMISử dụng cáp HDMI hoặc cáp HDMI-DVI (tối đa 1080p) Đ
58Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.3.5 Kết nối Màn hình ngoài Các hình ảnh sau chỉ để tham khảo. Các tình huốn
59Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.4 Thay đổi Nguồn vào2.4.1 SourceMENU Media Source ENTERSource cho phép bạ
6Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩm Thận trọngCài đặt Cảnh báoKhông rút dây nguồn trong khi sản phẩn đang được sử dụng. Sản phẩm
60Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn2.5 Kết nối với hộp mạng Để biết chi tiết về cách kết nối với hộp mạng, hãy tha
61Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn3 Chọn ứng dụng mặc định mà bạn muốn chạy khi khởi động MagicInfo.4 Nhập thông
62Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn5 Chọn ngôn ngữ. (Ngôn ngữ mặc định là tiếng Anh.)6 Chọn chế độ hiển thị.MagicI
63Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn22 Kết nối và Sử dụng Thiết bị nguồn7 Kiểm tra kỹ các cài đặt mà bạn vừa đặt cấu hình. Nếu biểu tượng thực thi kh
643 Sử dụng MDC3 Sử dụng MDCMDC (Điều khiển đa màn hình) là một ứng dụng cho phép bạn dễ dàng điều khiển nhiều thiết bị hiển thị cùng một lúc bằng các
65Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.3 Giao tiếp với cáp LAN Nhiều sản phẩm có thể kết nối được bằng cổng [RJ45] trên sản phẩm và các cổng LAN trên HUB. 3.4 G
66Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.5 Cài đặt/Gỡ bỏ chương trình MDC 3.5.1 Cài đặt1 Đưa đĩa CD cài đặt vào ổ đĩa CD-ROM.2 Nhấp chuột vào chương trình cài đặt
67Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6 MDC là gì?Điều khiển nhiều màn hình "MDC" là một ứng dụng cho phép bạn dễ dàng điều khiển nhiều thiết bị hiển
68Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6.2 Quản lý kết nốiQuản lý kết nối bao gồm Danh sách kết nối và Tùy chọn sửa đổi danh sách kết nối.Danh sách kết nối – Da
69Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6.3 Auto Set IDTính năng Auto Set ID gán ID đã đặt cho tất cả các LFD được kết nối theo kiểu kết nối ngang hàng của kết n
7Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩm Thận trọngLắp đặt sản phẩm cách tường ít nhất 10cm để đảm bảo thông gió. Nhiệt độ bên trong tă
70Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6.4 Tạo bản saoSử dụng tính năng Tạo bản sao, bạn có thể sao chép cài đặt của một LFD và áp dụng nó cho nhiều LFD đã chọn
71Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6.5 Tái xử lý lệnhTính năng này được sử dụng để xác định số lần tối đa lệnh MDC sẽ được tái xử lý trong trường hợp không
72Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6.6 Bắt đầu sử dụng MDC1 Để bắt đầu chương trình, nhấp Bắt đầu Chương trình Samsung MDC Unified.2 Nhấp Add để thêm thi
73Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC Nếu kết nối được thiết lập qua Ethernet, nhập IP đã được nhập cho thiết bị hiển thị.
74Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6.7 Bố cục màn hình chính Thanh menuThay đổi trạng thái của thiết bị hiển thị hoặc thuộc tính của chương trình. Danh mục
75Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6.8 MenuBạn có thể bật hoặc tắt thiết bị đã chọn hoặc thay đổi nguồn vào hoặc âm lượng của thiết bị.Chọn thiết bị hiển th
76Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC Menu này cho biết danh sách các thiết bị hiển thị có các lỗi sau - lỗi quạt, lỗi nhiệt độ, lỗi cảm biến độ sáng hoặc lỗi
77Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6.9 Điều chỉnh màn hìnhCó thể điều chỉnh cài đặt màn hình (độ tương phản, độ sáng, v.v...). Chọn thiết bị hiển thị từ dan
78Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCBlue Tùy chỉnh độ đậm của màu xanh dương cho thiết bị hiển thị đã chọn.
79Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCTùy chọnDynamic ContrastĐiều chỉnh Dynamic Contrast cho thiết bị hiển thị đã chọn. Gamma ControlThay đổi giá trị gamma cho
8Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmHoạt động Cảnh báoKhi lắp đặt sản phẩm trên tủ hoặc trên giá, đảm bảo rằng cạnh dưới của mặt trư
80Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCKích thướcPicture SizeĐiều chỉnh kích thước màn hình cho thiết bị hiển thị đã chọn. Mục Detail sẽ bị tắt nếu Picture Size đ
81Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6.10 Điều chỉnh âm thanhBạn có thể thay đổi cài đặt âm thanh. Chọn thiết bị hiển thị từ danh sách nhóm và chọn tab Sound.
82Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6.11 Thiết lập hệ thốngChọn thiết bị hiển thị từ danh sách nhóm và chọn tab System. Video WallCó thể sử dụng chức năng Vi
83Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCVChọn số lượng thiết bị hiển thị nằm dọc. Có thể sắp xếp được tối đa 15 màn hình vào mỗi hàng. Có thể gán tối đa 6 cho V (D
84Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCThông số chungUser Auto ColorTự động điều chỉnh màu màn hình. Chỉ có sẵn ở chế độ PC. Auto PowerĐặt sản phẩm thành tự động
85Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCBảo mậtSafety LockKhóa menu trên màn hình. Để mở khóa các menu, đặt Safety Lock thành Off. Button LockKhóa các nút trên thi
86Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCThời gianClock SetThay đổi thời gian hiện tại trên thiết bị hiển thị được chọn theo thời gian được đặt trên máy tính. Nếu t
87Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC Once : Chỉ kích hoạt bộ hẹn giờ một lần. EveryDay : Kích hoạt bộ hẹn giờ hàng ngày. Mon~Fri : Kích hoạt bộ hẹn giờ từ T
88Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCChống cháy màn hìnhPixel ShiftHơi di chuyển màn hình trong khoảng thời gian nhất định để ngăn lưu ảnh trên màn hình.Screen
89Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCCó thể sử dụng chức năng Safety Screen để ngăn lưu ảnh trên màn hình khi hình ảnh tĩnh hiển thị trên màn hình của thiết bị
9Trước khi sử dụng sản phẩm Trước khi sử dụng sản phẩmKhông để vật nặng hoặc những thứ mà trẻ thích (đồ chơi, kẹo, v.v.) trên đỉnh sản phẩm. Sản phẩm
90Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC Đặt lạiReset PictureĐặt lại cài đặt màn hình.Reset SoundĐặt lại cài đặt âm thanh.Reset SystemĐặt lại cài đặt hệ thống.Rese
91Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC3.6.13 Chức năng khácThay đổi kích thước cửa sổĐặt con trỏ chuột trên góc của cửa sổ chương trình. Một mũi tên sẽ xuất hiện
92Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC1 Nhấp chuột phải và chọn Group>Edit trong phần danh sách thiết bị hiển thị ở phía bên trái của cửa sổ chương trình.2 Tr
93Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCĐổi tên nhóm1 Chọn tên nhóm và nhấp Edit.2 Trong cửa sổ Edit Group được hiển thị, nhấp Rename.3 Nếu con trỏ xuất hiện trong
94Sử dụng MDC33 Sử dụng MDC2 Nhấp vào nút Add. Cửa sổ Add Schedule sẽ xuất hiện.3 Nhấp Add bên dưới mục Device Group và chọn nhóm bạn muốn thêm lịch t
95Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCXóa lịch trìnhĐể xóa lịch trình, chọn lịch trình và nhấp Delete.3.6.14 Hướng dẫn xử lý sự cố Đôi khi chương trình có thể có
96Sử dụng MDC33 Sử dụng MDCKhi nhiều màn hình được sử dụng, các thuộc tính hiển thị sẽ hiện ra như thế nào?1 Khi bạn không chọn một màn hình nào: Giá
974 Điều chỉnh màn hình4 Điều chỉnh màn hìnhCấu hình cài đặt Picture (Brightness, Color Tone, v.v.). Bố trí các tùy chọn trong trình đơn Picture có th
98Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình4.2 Backlight / Contrast / Brightness / Sharpness / Color / Tint(G/R)MENU Picture ENTERSản phẩm của bạn
99Điều chỉnh màn hình44 Điều chỉnh màn hình4.3 Screen AdjustmentMENU Picture Screen Adjustment ENTERScreen Adjustment cung cấp nhiều tùy chọn kíc
Comments to this Manuals