Samsung C32JG50QQE User Manual

Browse online or download User Manual for TVs & monitors Samsung C32JG50QQE. Samsung Màn hình cong WQHD LC32JG50 Hướng dẫn sử dụng

  • Download
  • Add to my manuals
  • Print
  • Page
    / 48
  • Table of contents
  • BOOKMARKS
  • Rated. / 5. Based on customer reviews
Page view 0
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Mu sc v hnh dng c th khc nhau ty theo sn phm v đ ci tin hot đng, cc thông s k thut c th s đưc thay
đi m không cn thông bo trưc.
Ni dng ca sch hưng dn ny c th thay đi đ ci thin cht lưng m không cn thông bo.
© Samsung Electronics
Samsung Electronics s hu bn quyn đi vi sch hưng dn ny.
Cm s dng hoc sao chp mt phn hoc ton b sch hưng dn ny m không c s y quyn ca Samsung Electronics.
Cc nhãn hiu không phi ca Samsung Electronics thuc s hu ca cc ch s hu tương ứng.
C*JG5*
Màn hình chơi game
Page view 0
1 2 3 4 5 6 ... 47 48

Summary of Contents

Page 1 - HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGMu sc v hnh dng c th khc nhau ty theo sn phm v đ ci tin hot đng, cc thông s k thut c th s đưc thay đi m kh

Page 2

10Chun bChương 02Các linh kiệnPa-nen điu khiển ―Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so vi hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s

Page 3 - Cc thông s k thut

11Hưng dn phm chc năng ―Đ vo menu chnh hoc s dng cc mc khc, nhn nt JOG đ hin th Hưng dn phm chc năng. Bn c th thot bng cch

Page 4 - Trước khi s dụng sản phm

12Khi mn hnh không hin thị g (tức l  ch đ tit kim Đin hoc ch đ không c Tn hiu), c th s dng 2 phm dn hưng đ điu khin nguồn v

Page 5 - Điện và an toàn

13Thay đổi cài đặt VolumeBn c th điu chnh Volume bng cch di chuyn nt JOG sang tri hoc sang phi nu menu OSD không đưc hin thị.Volume50Mu

Page 6 - Thn trng

14Các loi cổng ―Cc chức năng hin c c th thay đi ty theo kiu sn phm. Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so vi hnh trnh by. Đ

Page 7 - Hot đng

15Điu chnh đ nghiêng ca sn phm ―Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có

Page 8

16Cn trng khi di chuyển màn hình • Không dng lc trc tip trên mn hnh. • Không gi mn hnh trong khi di chuyn mn hnh. • Không ln ngưc sn

Page 9

17Cài đặtRáp chân đế ―Trưc khi lp rp sn phm, hãy tm nơi bng phng v vng chãi đ đt sn phm sao cho mn hnh đưc p xung. : Sn phm bị c

Page 10 - Chun b

18Gỡ b chân đế ―Trưc khi tho chân đ khỏi mn hnh, hãy đt mn hnh trên b mt phng v vng chãi vi mt mn hnh p xung dưi. : Sn phm bị

Page 11 - Hưng dn phm chc năng

19Lắp đặt giá treo tường/giá trên mặt bàn ―Hãy tt nguồn sn phm v tho dời cp nguồn khỏi  cm.12B3C4Hole CoverD5FEA Tho hai vt theo chiu như

Page 12 - Brightness

2Mục lụcTrưc khi s dng sn phmBảo đảm không gian lắp đặt 4Lưu  khi ct gi 4Lưu  an toàn 4Lm sch 5Đin v an ton 5Ci đt 6Hot đng 7

Page 13 - Thay đổi cài đặt Volume

20 • Lưu  ‒ Sử sụng vít dài hơn độ dài tiêu chuẩn có thể làm hỏng những bộ phận bên trong sản phẩm. ‒ Độ dài của các vít bắt buộc cho một giá treo tư

Page 14 - Các loi cổng

21Kết nối và S dụng Thiết b ngunChương 03Những điểm cần kiểm tra trước khi kết nối ―Trưc khi kt ni mt thit bị nguồn, hãy đọc k s tay hưng d

Page 15 - Khóa chống trm

22Kết nối s dụng cáp DPDP IN ―Bn nên s dng cp DP c chiu di dưi 1,5m. S dng cp di hơn 1,5m c th nh hưng ti cht lưng hnh nh.Kết nố

Page 16

23Làm sch các cáp đưc kết nối1 2 3 4Ni cp vi cc cng tương ứng. Dng mt tay cm chân đ v dng tay kia đ đng NẮP ĐẬY MẶT SAU theo chiu mi

Page 17 - Ráp chân đế

24Tư th đng khi s dng sn phmS dng sn phm vi tư th đng như sau: • Gi thng lưng. • Đ khong cch t 45 đn 50cm t mt bn ti mn hnh,

Page 18 - Gỡ b chân đế

25GameChng tôi đã cung cp mô t chi tit ca tng chức năng. Tham kho sn phm ca bn đ bit chi tit.Chương 04 ―Cc chức năng hin c c th tha

Page 19 - Hole Cover

26Refresh RateThay đi tc đ lm mi mn hnh. Tc đ lm mi cao c th gim mỏi mt. • DisplayPort: 60 Hz / 100 Hz / 120 Hz / 144 Hz • HDMI1: 60 Hz

Page 20

27Low Input LagGim thiu đ tr đu vo cho cc phn ứng nhanh bng cch gim thời gian x l video. ―Menu ny không c sn khi Refresh Rate đưc đt

Page 21 - Chương 03

28Thiết lp màn hìnhĐt cu hnh cc ci đt mn hnh như đ sng.Chng tôi đã cung cp mô t chi tit ca tng chức năng.Chương 05 ―Cc chức năng hi

Page 22

29BrightnessĐiu chnh đ sng chung ca hnh nh. (Phm vi: 0~100)Gi trị cao hơn s lm cho hnh nh trông sng hơn. ―Menu ny không c sn khi Eco

Page 23 - Làm sch các cáp đưc kết nối

3Mục lụcThit lp v khôi phcVolume 32Eco Saving Plus 32Off Timer 33PC/AV Mode 33DisplayPort Ver. 33Source Detection 33Key Repeat Time 34Power

Page 24 - Thit lp đ phân gii ti ưu

30SAMSUNG MAGIC UpscaleChức năng SAMSUNGMAGICUpscale c th tăng cường cc lp chi tit hnh nh v tnh sng đng ca hnh nh.Chức năng ny c hiu

Page 25 - Chương 04

31Điu chnh cài đặt OSD (hiển th trên màn hình)Chng tôi đã cung cp mô t chi tit ca tng chức năng. Tham kho sn phm ca bn đ bit chi tit.

Page 26 - Response Time

32Thiết lp và khôi phụcChng tôi đã cung cp mô t chi tit ca tng chức năng. Tham kho sn phm ca bn đ bit chi tit.Chương 07 ―Cc chức năng

Page 27 - Screen Size

33Off TimerOff Timer: Bt ch đ Off Timer.Turn Off After: C th đt hn giờ tt trong khong t 1 đn 23 ting. Sn phm s t đng tt nguồn sau s

Page 28 - Thiết lp màn hình

34Key Repeat TimeC th chọn Acceleration, 1 sec hoc 2 sec. Nu No Repeat đưc chọn, mt lnh s ch đp ứng mt ln khi nhn mt nt.Power LED OnĐịn

Page 29 - Sharpness

35Cài đặt phần mmChương 08Easy Setting BoxTnh năng Easy Setting Box cho php người dng c th chia mn hnh ra nhiu khu vc.Đ ci đt phiên bn m

Page 30 - Screen Adjustment

36Hướng dn x l sự cốChương 09Các yêu cầu trước khi liên hệ với Trung tâm dch vụ khách hàng ca Samsung ―Trưc khi gọi đin ti Trung tâm dịch v k

Page 31 - Chương 06

37Not Optimum Mode đưc hiển th.Thông bo ny xut hin khi tn hiu t card đồ họa vưt qu đ phân gii hoc tn s ti đa cho sn phm.Thay đi đ

Page 32 - Thiết lp và khôi phục

38Hi & Đáp ―Tham kho sch hưng dn s dng cho my tnh hoc card đồ họa ca bn đ bit thêm cc hưng dn v điu chnh.Làm thế nào để thay đ

Page 33 - Source Detection

39Cc thông số kỹ thuậtChương 10Thông số chungTên môđen C27JG50QQ* / C27JG52QQ* C32JG50QQ* / C32JG52QQ*Kch thưc  

Page 34 - Information

4Bảo đảm không gian lắp đặtĐm bo l c khong cch xung quanh sn phm đ to s thông thong. S tăng nhit đ theo khong cch thời gian c th gâ

Page 35 - Cài đặt phần mm

40Bng chế độ tn hiệu tiêu chunTên môđen C27JG50QQ* / C27JG52QQ* / C32JG50QQ* / C32JG52QQ*Đồng bộ hóa Tần số quét ngang 30 – 225 kHzTần số quét dọc

Page 36 - Hướng dn x l sự cố

41C27JG50QQ* / C27JG52QQ*HDMI1Độ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 400 31,469 7

Page 37 - Vn đ với thiết b ngun

42C27JG50QQ* / C27JG52QQ*HDMI2Độ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 400 31,46970

Page 38 - Hi & Đáp

43C27JG50QQ* / C27JG52QQ*DisplayPortĐộ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 400 31

Page 39 - Cc thông số kỹ thuật

44C32JG50QQ* / C32JG52QQ*HDMI1Độ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 400 31,46970

Page 40

45C32JG50QQ* / C32JG52QQ*HDMI2Độ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 400 31,469 7

Page 41 - C27JG50QQ* / C27JG52QQ*

46C32JG50QQ* / C32JG52QQ*DisplayPortĐộ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 40031,

Page 42

47 ―Tần số quét ngangThời gian để quét một đường nối cnh trái với cnh phải của màn hình được gọi là chu kỳ quét ngang. Số nghịch đảo của chu kỳ quét

Page 43 - DisplayPort

48Phụ lụcChương 11Trách nhiệm đối với Dch vụ thanh toán (Chi ph đối với khách hàng) ―Khi c yêu cu dịch v, mc d đang trong thời gian bo hnh, c

Page 44 - C32JG50QQ* / C32JG52QQ*

5Làm sch ―Tin hnh cc bưc sau khi lm sch.1 Tt nguồn sn phm v my tnh.2 Rt dây nguồn khỏi sn phm. ―Gi cp nguồn  phch cm v không ch

Page 45

6Cảnh báo • Không đt nn, nhang đui côn trng hoc thuc l trên đnh sn phm. Không lp đt sn phm gn cc nguồn nhit. • Không lp đt sn phm

Page 46

7Cảnh báo • C đin cao p bên trong sn phm. Không t tho, sa cha hoc sa đi sn phm. ‒ Hãy liên h vi Trung tâm dịch v khch hng ca Samsu

Page 47

8Thn trng • Đ mn hnh hin thị hnh nh tĩnh trong mt thời gian di c th gây ra hin tưng lưu nh hoc đim nh bị khuyt. ‒ Kch hot ch đ

Page 48 - Chương 11

9 • Không lt ngưc hoc di chuyn sn phm bng cch gi chân đ. ‒ Sn phm c th đ v bị hỏng hoc gây ra thương tch. • Nhn mn hnh  khong c

Comments to this Manuals

No comments