
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNGMu sc v hnh dng c th khc nhau ty theo sn phm v đ ci tin hot đng, cc thông s k thut c th s đưc thay đi m kh
10Chun bChương 02Các linh kiệnPa-nen điu khiển ―Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so vi hnh trnh by. Đ nâng cao cht lưng, thông s
11Hưng dn phm chc năng ―Đ vo menu chnh hoc s dng cc mc khc, nhn nt JOG đ hin th Hưng dn phm chc năng. Bn c th thot bng cch
12Khi mn hnh không hin thị g (tức l ch đ tit kim Đin hoc ch đ không c Tn hiu), c th s dng 2 phm dn hưng đ điu khin nguồn v
13Thay đổi cài đặt VolumeBn c th điu chnh Volume bng cch di chuyn nt JOG sang tri hoc sang phi nu menu OSD không đưc hin thị.Volume50Mu
14Các loi cổng ―Cc chức năng hin c c th thay đi ty theo kiu sn phm. Mu sc v hnh dng cc b phn c th khc so vi hnh trnh by. Đ
15Điu chnh đ nghiêng ca sn phm ―Màu sắc và hình dạng các bộ phận có thể khác so với hình trình bày. Để nâng cao chất lượng, thông số kĩ thuật có
16Cn trng khi di chuyển màn hình • Không dng lc trc tip trên mn hnh. • Không gi mn hnh trong khi di chuyn mn hnh. • Không ln ngưc sn
17Cài đặtRáp chân đế ―Trưc khi lp rp sn phm, hãy tm nơi bng phng v vng chãi đ đt sn phm sao cho mn hnh đưc p xung. : Sn phm bị c
18Gỡ b chân đế ―Trưc khi tho chân đ khỏi mn hnh, hãy đt mn hnh trên b mt phng v vng chãi vi mt mn hnh p xung dưi. : Sn phm bị
19Lắp đặt giá treo tường/giá trên mặt bàn ―Hãy tt nguồn sn phm v tho dời cp nguồn khỏi cm.12B3C4Hole CoverD5FEA Tho hai vt theo chiu như
2Mục lụcTrưc khi s dng sn phmBảo đảm không gian lắp đặt 4Lưu khi ct gi 4Lưu an toàn 4Lm sch 5Đin v an ton 5Ci đt 6Hot đng 7
20 • Lưu ‒ Sử sụng vít dài hơn độ dài tiêu chuẩn có thể làm hỏng những bộ phận bên trong sản phẩm. ‒ Độ dài của các vít bắt buộc cho một giá treo tư
21Kết nối và S dụng Thiết b ngunChương 03Những điểm cần kiểm tra trước khi kết nối ―Trưc khi kt ni mt thit bị nguồn, hãy đọc k s tay hưng d
22Kết nối s dụng cáp DPDP IN ―Bn nên s dng cp DP c chiu di dưi 1,5m. S dng cp di hơn 1,5m c th nh hưng ti cht lưng hnh nh.Kết nố
23Làm sch các cáp đưc kết nối1 2 3 4Ni cp vi cc cng tương ứng. Dng mt tay cm chân đ v dng tay kia đ đng NẮP ĐẬY MẶT SAU theo chiu mi
24Tư th đng khi s dng sn phmS dng sn phm vi tư th đng như sau: • Gi thng lưng. • Đ khong cch t 45 đn 50cm t mt bn ti mn hnh,
25GameChng tôi đã cung cp mô t chi tit ca tng chức năng. Tham kho sn phm ca bn đ bit chi tit.Chương 04 ―Cc chức năng hin c c th tha
26Refresh RateThay đi tc đ lm mi mn hnh. Tc đ lm mi cao c th gim mỏi mt. • DisplayPort: 60 Hz / 100 Hz / 120 Hz / 144 Hz • HDMI1: 60 Hz
27Low Input LagGim thiu đ tr đu vo cho cc phn ứng nhanh bng cch gim thời gian x l video. ―Menu ny không c sn khi Refresh Rate đưc đt
28Thiết lp màn hìnhĐt cu hnh cc ci đt mn hnh như đ sng.Chng tôi đã cung cp mô t chi tit ca tng chức năng.Chương 05 ―Cc chức năng hi
29BrightnessĐiu chnh đ sng chung ca hnh nh. (Phm vi: 0~100)Gi trị cao hơn s lm cho hnh nh trông sng hơn. ―Menu ny không c sn khi Eco
3Mục lụcThit lp v khôi phcVolume 32Eco Saving Plus 32Off Timer 33PC/AV Mode 33DisplayPort Ver. 33Source Detection 33Key Repeat Time 34Power
30SAMSUNG MAGIC UpscaleChức năng SAMSUNGMAGICUpscale c th tăng cường cc lp chi tit hnh nh v tnh sng đng ca hnh nh.Chức năng ny c hiu
31Điu chnh cài đặt OSD (hiển th trên màn hình)Chng tôi đã cung cp mô t chi tit ca tng chức năng. Tham kho sn phm ca bn đ bit chi tit.
32Thiết lp và khôi phụcChng tôi đã cung cp mô t chi tit ca tng chức năng. Tham kho sn phm ca bn đ bit chi tit.Chương 07 ―Cc chức năng
33Off TimerOff Timer: Bt ch đ Off Timer.Turn Off After: C th đt hn giờ tt trong khong t 1 đn 23 ting. Sn phm s t đng tt nguồn sau s
34Key Repeat TimeC th chọn Acceleration, 1 sec hoc 2 sec. Nu No Repeat đưc chọn, mt lnh s ch đp ứng mt ln khi nhn mt nt.Power LED OnĐịn
35Cài đặt phần mmChương 08Easy Setting BoxTnh năng Easy Setting Box cho php người dng c th chia mn hnh ra nhiu khu vc.Đ ci đt phiên bn m
36Hướng dn x l sự cốChương 09Các yêu cầu trước khi liên hệ với Trung tâm dch vụ khách hàng ca Samsung ―Trưc khi gọi đin ti Trung tâm dịch v k
37Not Optimum Mode đưc hiển th.Thông bo ny xut hin khi tn hiu t card đồ họa vưt qu đ phân gii hoc tn s ti đa cho sn phm.Thay đi đ
38Hi & Đáp ―Tham kho sch hưng dn s dng cho my tnh hoc card đồ họa ca bn đ bit thêm cc hưng dn v điu chnh.Làm thế nào để thay đ
39Cc thông số kỹ thuậtChương 10Thông số chungTên môđen C27JG50QQ* / C27JG52QQ* C32JG50QQ* / C32JG52QQ*Kch thưc
4Bảo đảm không gian lắp đặtĐm bo l c khong cch xung quanh sn phm đ to s thông thong. S tăng nhit đ theo khong cch thời gian c th gâ
40Bng chế độ tn hiệu tiêu chunTên môđen C27JG50QQ* / C27JG52QQ* / C32JG50QQ* / C32JG52QQ*Đồng bộ hóa Tần số quét ngang 30 – 225 kHzTần số quét dọc
41C27JG50QQ* / C27JG52QQ*HDMI1Độ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 400 31,469 7
42C27JG50QQ* / C27JG52QQ*HDMI2Độ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 400 31,46970
43C27JG50QQ* / C27JG52QQ*DisplayPortĐộ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 400 31
44C32JG50QQ* / C32JG52QQ*HDMI1Độ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 400 31,46970
45C32JG50QQ* / C32JG52QQ*HDMI2Độ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 400 31,469 7
46C32JG50QQ* / C32JG52QQ*DisplayPortĐộ phân gii Tần số quét ngang (kHz) Tần số quét dọc (Hz) Xung Pixel (MHz) Phân cực đồng bộ (H/V)IBM, 720 x 40031,
47 ―Tần số quét ngangThời gian để quét một đường nối cnh trái với cnh phải của màn hình được gọi là chu kỳ quét ngang. Số nghịch đảo của chu kỳ quét
48Phụ lụcChương 11Trách nhiệm đối với Dch vụ thanh toán (Chi ph đối với khách hàng) ―Khi c yêu cu dịch v, mc d đang trong thời gian bo hnh, c
5Làm sch ―Tin hnh cc bưc sau khi lm sch.1 Tt nguồn sn phm v my tnh.2 Rt dây nguồn khỏi sn phm. ―Gi cp nguồn phch cm v không ch
6Cảnh báo • Không đt nn, nhang đui côn trng hoc thuc l trên đnh sn phm. Không lp đt sn phm gn cc nguồn nhit. • Không lp đt sn phm
7Cảnh báo • C đin cao p bên trong sn phm. Không t tho, sa cha hoc sa đi sn phm. ‒ Hãy liên h vi Trung tâm dịch v khch hng ca Samsu
8Thn trng • Đ mn hnh hin thị hnh nh tĩnh trong mt thời gian di c th gây ra hin tưng lưu nh hoc đim nh bị khuyt. ‒ Kch hot ch đ
9 • Không lt ngưc hoc di chuyn sn phm bng cch gi chân đ. ‒ Sn phm c th đ v bị hỏng hoc gây ra thương tch. • Nhn mn hnh khong c
Comments to this Manuals