Samsung 943SNXPLUS User Manual Page 548

  • Download
  • Add to my manuals
  • Print
  • Page
    / 573
  • Table of contents
  • BOOKMARKS
  • Rated. / 5. Based on customer reviews
Page view 547
Đặc tính k thut
Các chế độ hn gi
Nếu tín hiu được truyn t máy tính là trùng vi các chế độ hn gi sau đây Các chế độ hn gi, thì màn hình s t động điu chnh. Tuy
nhiên, nếu tín hiu khác bit, thì màn hình s ti đen trong khi đèn LED vn sáng. Xem tài liu hướng dn card màn hình và điu chnh màn
hình như sau.
Chế độ hin th
Tn s quét ngang
(kHz)
Tn s quét dc
(Hz)
Xung pixel (MHz)
Phân cc đồng b
(H/V)
VESA, 640 x 480 31,469 59,940 25,175 -/-
VESA, 800 x 600 35,156 56,250 36,000 +/+
VESA, 800 x 600 37,879 60,317 40,000 +/+
VESA, 1024 x 768 48,363 60,004 65,000 -/-
VESA, 1280 x 800 49,702 59,810 83,500 -/+
VESA, 1280 X 960 60,000 60,000 108,000 +/+
VESA, 1280 X 1024
63,981
60,020 108,000 +/+
VESA, 1440 x 900 55,935 59,887 106,500 -/+
VESA, 1600 X 1200 75,000 60,000 162,000 +/+
VESA, 1680 x 1050 65,290 59,954 146,250 -/+
VESA, 1920 X 1200 74,556 59,885 193,250 -/+
Tn s quét ngang
Thi gian để quét mt đường ni t cnh phi qua cnh trái ca màn hình theo chiu
ngang gi là mt Chu k quét ngang và nghch đảo ca Chu k quét ngang là Tn s
quét ngang. Đơn v: kHz
Tn s quét dc
Cũng như đèn hunh quang, màn hình phi lp li hình nh nhiu ln trong mt giây
để hin th hình nh cho người dùng. Tn s lp này được gi là Tn s qué
t dc hay
Tn s Làm tươi. Đơn v: Hz
Page view 547
1 2 ... 543 544 545 546 547 548 549 550 551 552 553 ... 572 573

Comments to this Manuals

No comments